Thông

2009-09-03 0:41 (UTC)

つう tsuu

通気  つうき   thông khí
通行  つうこう  thông hành, đi lại 
通常  つうじょう thông thường, bình thường
通告  つうこく  thông cáo
通用  つうよう  thông dụng
通信  つうしん  thông tin
通知  つうち   thông tri
交通  こうつう  giao thông
開通  かいつう  khai thông
精通  せいつう  tinh thông, thông hiểu


 
通う  かよう   đi, lí giải
通る  とおる   đi đọc, đi men theo
通り  とおり   con đường
通じる つうじる  thông
通じて つうじて  suốt cả
通院  つういん  thường xuyên đi viện
通過  つうか   đi qua
通学  つうがく  đi học
通勤  つうきん  đi làm
通算  つうさん  tổng cộng
通称  つうしょう tên thường gọi
通説  つうせつ  cách nói chung
通達  つうたつ  thông báo, thông tri
通帳  つうちょう quyển sổ
通報  つうほう  thông báo khẩn
通訳  つうやく  phiên dịch
通例  つうれい  lẹ thường
通路  つうろ   đường đi
通話  つうわ   nói chuyện bằng điện thoại
通貨  つうか   tiền tệ
通信販売 つうしんはんばい bán hàng
共通  きょうつう phổ biến
貫通  かんつう  quán xuyến