Nhân

2009-08-26 19:50 (UTC)

にん nin じん jin

人材  じんざい  nhân tài
人口  じんこう  nhân khẩu, dân số
人工  じんこう  nhân công, nhân tạo
人員  じんいん  nhân viên, nhiều người
人格  じんかく  nhân cách, tính tình
人権  じんけん  nhân quyển, quyển con người
人事  じんじ   nhân sự
人種  じんしゅ  nhân chủng
人類  じんるい  nhân loại, loài người
人物  じんぶつ  nhân vật
人徳  じんとく  nhân đức
人生  じんせい  nhân sinh, cuộc sống
人生観 じんせいかん nhân sinh quan, quan điểm sống
美人  びじん   mỹ nhân, người đẹp
偉人  いじん   vĩ nhân, anh hùng
名人  めいじん  danh nhân
凡人  ぼんじん  phàm nhân, người tầm thường
人魚  にんぎょ  nhân ngư, người cá
人相  にんそう  nhân tướng
善人  ぜんにん  thiện nhân, người tốt
悪人  あくにん  ác nhân, người ác, người xấu


人   ひと    con người
人々  ひとびと  con người, mỗi người
人手  ひとで   giúp đõ
人出  ひとで   đám đông
人柄  ひとがら  thân thế
人並  ひとなみ  bình thường
人前  ひとまえ  ở nơi công cộng
人任せ ひとまかせ đổ cho người khác
人見知り ひとみしり rụt rè
人間  にんげん  nhân loại, con người
人数  にんずう  số người
人気  にんき   tính phổ biến
人形  にんぎょう búp bê
人情  にんじょう tình người
人望  じんぼう  tính đại chúng
人命  じんめい  cuộc sống của con người
人件費 じんけんひ chi phí lao động
人為的 じんいてき thuộc nhân tạo
仙人  せんにん  ẩn sĩ, người xuất chúng
変人  へんじん  người kỳ dị
無人  むじん   không người
隣人  りんじん  hàng xóm