Đồng

2009-12-01 2:30 (UTC)

どう dou


同一  どういつ đồng nhất
同化  どうか   đồng hóa
同感  どうかん  đồng cảm
同郷  どうきょう đồng hương
同業  どうぎょう đồng nghiệp
同行  どうこう  đồng hành
同情  どうじょう đồng tình
同志  どうし   đồng chí
同盟  どうめい  đồng minh
同僚  どうりょう đồng liêu


同意  どうい  ý nghĩa giống nhau
同格  どうかく  tính cách giống nhau
同額  どうがく  khoản tiền bằng nhau
同期  どうき   cùng thời kỳ
同居  どうきょ  sống cùng
同乗  どうじょう việc cùng lên xe
同上  どうじょう trên đây giống nhau
同士  どうし   giữa với nhau
同姓  どうせい  cùng họ
同性  どうせい  cùng giới tính
同棲  どうせい  sống cùng
同席  どうせき  cùng chỗ ngồi
同然  どうぜん  giống nhau
同窓  どうそう  bạn học
同調  どうちょう tán thành
同等  どうとう  đồng hạng
同伴  どうはん  việc đi cùng
同封  どうふう  gửi cùng
同様  どうよう  giống
同類  どうるい  cùng loại

一同  いちどう  thống nhất
混同  こんどう  lẫn lộn

同じ  おなじ   giống nhau