Nhất

2009-11-29 3:21 (UTC)

いち ichi


一貫  いっかん  nhất quán
一致  いっち   nhất trí
一定  いってい  nhất định
一時  いっとき  nhất thời
同一  どういつ  dồng nhất
統一  とういつ  thống nhất


一応  いちおう  tạm thời, dù sao
一月  いちがつ  tháng giêng, tháng một
一員  いちいん  thành viên
一丸  いちがん  một viên, một hòn
一芸  いちげい  một nghề
一時  いちじ   một giờ
一次  いちじ   thứ nhất
一日  いちにち  một ngày
一巡  いちじゅん một vòng
一族  いちぞく  gia tộc
一条  いちじょう một dòng
一大事 いちだいじ công việc quan trọng
一同  いちどう  thống nhất
一読  いちどく  đọc liền một mạch không nghỉ
一任  いちにん  giao phó
一存  いちぞん  quan điểm
一代  いちだい  một cuộc đời
一人前 いちにんまえ suất ăn, người trưởng thành
一年  いちねん  một năm
一番  いちばん  nhất
一部  いちぶ   một phần
一味  いちみ   cùng một nhóm
一命  いちめい  một sinh mệnh
一面  いちめん  một phía
一夜  いちや   một đêm
一覧  いちらん  cái nhìn lướt
一理  いちり   có lý
一律  いちりつ  nhất quán, trước sau như một
一流  いちりゅう tầng lớp thượng lưu
一例  いちれい  một ví dụ
一連  いちれん  một chuỗi, một dãy, một loạt
一輪  いちりん  một bông hoa
一割  いちわり  mười phần trăm
一家  いっか   một gia đình
一回  いっかい  một lần
一括  いっかつ  tóm tắt
一級  いっきゅう hạng nhất
一見  いっけん  cái nhìn thoáng qua, nhìn nhanh
一件  いっけん  một công việc
一刻  いっこく  khoảnh khắc
一切  いっさい  tất cả
一式  いっしき  bộ đồ dùng
一種  いっしゅ  một loại kiểu
一周  いっしゅう một vòng
一蹴  いっしゅう từ chối
一瞬  いっしゅん lúc
一緒  いっしょ  cùng nhau
一生  いっしょう cả cuộc đời
一新  いっしん  việc phục hồi
一睡  いっすい  giấc chợp mắt
一席  いっせき  gặp gỡ
一線  いっせん  một dòng
一体  いったい  một dạng, việc hợp nhất
一帯  いったい  dải đất
一旦  いったん  thời điểm
一端  いったん  một mối, một đầu
一対  いっつい  một đôi
一転  いってん  chuyển một vòng
一等  いっとう  hạng nhất
一般  いっぱん  nói chung
一般的 いっぱんてき có tính chung
一筆  いっぴつ  cùng chữ viết
一服  いっぷく  một liều thuốc, nghỉ một chút
一変  いっぺん  hoàn toàn thay đổi
一歩  いっぽ   một bước
一方  いっぽう  một bên
一方的 いっぽうてき mang tính phiến diện
画一  かくいつ  dồng nhất
均一  きんいつ  bằng nhau

一つ  ひとつ    một
一息  ひといき   một hơi, nghỉ
一昔  ひとむかし  ngày xưa, quá khứ
一言  ひとこと   một từ
一段落 ひとだんらく tạm ngừng, tạm nghỉ
一休み ひとやすみ  nghỉ một lát, nghỉ ngắn
一日  ついたち   ngày mùng một