Khinh

2009-09-16 1:15 (UTC)

けい kei


軽率   けいそつ  khinh suất, cẩu thả


軽い   かるい   nhẹ
軽やか  かろやか  nhẹ nhõm
軽んじる かろんじる khinh miệt
軽快   けいかい  nhẹ nhàng
軽減   けいげん  giảm nhẹ
軽視   けいし   coi thường, xem nhẹ
軽傷   けいしょう bị thương nhẹ
軽装   けいそう  phục trang gọn nhẹ
軽薄   けいはく  nông nổi
軽蔑   けいべつ  coi khinh, xem thường
軽妙   けいみょう thần diệu
軽油   けいゆ   dầu nhẹ
軽音楽  けいおんがく nhạc nhẹ