Đặc

2009-09-15 3:56 (UTC)

とく toku


特産  とくさん  đặc sản
特別  とくべつ  đặc biệt
特殊  とくしゅ  đặc thù, đặc biệt
特性  とくせい  đặc tính
特製  とくせい  đặc chế
特徴  とくちょう đặc trưng
特定  とくてい  đặc định
特有  とくゆう  đặc hữu, vốn có
特権  とっけん  đặc quyền, đặc lợi


特異  とくい   khác thường
特技  とくぎ   kỹ thuật
特質  とくしつ  đặc tính, đặc trưng
特集  とくしゅう đặc san
特色  とくしょく đặc điểm
特設  とくせつ  bố trí
特選  とくせん  tuyển chọn đặc biệt
特大  とくだい  ngoại cỡ, to quá cỡ
特典  とくてん  đặc quyền
特売  とくばい  bán rẻ
特筆  とくひつ  đề cập đặc biệt
特例  とくれい  ví dụ đặc biệt
特価  とっか   giá đặc biệt
特化  とっか   chuyên môn hóa
特急  とっきゅう nhanh đặc biệt
特許  とっきょ  lời hứa đặc biệt